Van bướm mặt bích KF KF25/KF40/KF50, van xoay chân không chất lượng cao SS304/SS316L với đĩa điều chỉnh lưu lượng bằng thép không gỉ có gioăng FKM NW25/NW40/NW50
Van bướm chân không KF mặt bích SS304 SS316L vận hành bằng tay bánh xe, van bướm bằng thép không gỉ cho ngành bán dẫn
- Tổng quan
- Sản phẩm đề xuất
Được sử dụng làm van thông gió, van đóng ngắt hoặc van chân không cao, van bướm có cấu trúc đơn giản và có thể được lắp đặt trên đường xả chân không của các thiết bị bán dẫn. Van bướm được đặc trưng bởi thiết kế nhỏ gọn và độ dẫn khí cao. Làm bằng thép không gỉ 304 hoặc 316L, các van này cũng có sẵn loại điều khiển thủ công hoặc điện - khí nén.
Thiết kế và Tính năng
*Tấm van xoay với gioăng FKM
*Kích thước nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ, dễ lắp đặt
*Khoảng cách mặt nối mặt ngắn nhất, tiết kiệm không gian lắp đặt
*Điều chỉnh lưu lượng bằng cách thay đổi độ mở và có thể cài đặt ở bất kỳ vị trí mở nào tùy ý
Thông số kỹ thuật
| Chất liệu thân van: | SS304/SS316L | |
| Chất liệu phớt đế van: | FKM, NBR tùy chọn | |
| Dải chân không: | 105-6.7x10■ Pa | |
| Tỷ Lệ Rò Rỉ: | 1.3x103 Pa.L/s | |
| Số Chu Kỳ Trước Bảo Dưỡng: | Chu Kỳ: | 800,000 Lần |
| Van: | 100.000 lần | |
| Góc Mở: | 0-90 độ | |
| Phạm vi nhiệt độ: | Phớt làm kín bằng FKM: | -30℃ đến 150℃ (Khoảng) |
| Phớt làm kín bằng NBR: | -25℃ đến 80℃ (Khoảng) | |
| Điều Khiển: | Bằng Tay, Bộ Chấp Hành Khí Nén, Bộ Chấp Hành Điện | |
| Khí nén: | 0.4-0.8MPa | |
| Tốc độ mở/đóng: | Bộ truyền động bằng nhôm: | ≤3S |
| Bộ truyền động điện loại on-off: | Tiêu chuẩn 30 S.10S,15S (tùy chọn) | |
| Điện áp Solenoid: | AC220V,50Hz,6W hoặc theo yêu cầu | |
| Bộ truyền động điện tiêu chuẩn: | Loại ON-OFF | |
| Có sẵn với Bộ chỉ thị vị trí | Tín hiệu phản hồi tùy chọn | |
Van bướm KF có tay quay

| VBK01H2431K25NN | KF25 | 40 | 26.2 | 28 | 53 | 60 | 50 | 85 | 0.76 |
| VBK01H2431K25NN | KF40 | 55 | 41.2 | 35 | 70 | 70 | 58 | 93 | 1.18 |
| VBK01H2431K25NN | KF50 | 75 | 52.2 | 45 | 98 | 100 | 75 | 115 | 2.54 |
| Mô hình cho 304 | Kích thước | D/mm | D1/mm | A/mm | B/mm | H/mm | L1/mm | L2/mm | Cân nặng thực (KG) |
|---|
Van bướm KF có tay quay

| Mô hình cho 304 | Kích thước | D/mm | D1/mm | A/mm | B/mm | C/mm | H/mm | L1/mm |
| VBK01W1431K25NN | KF25 | 40 | 26.2 | 28 | 53 | 48 | 60 | 50 |
| VBK01W1431K40NN | KF40 | 55 | 41.2 | 35 | 70 | 48 | 79 | 58 |
| VBK01W1431K50NN | KF50 | 75 | 52.2 | 45 | 98 | 62.5 | 89 | 75 |
Van bướm mặt bích KF khí nén với solenoid, tác động kép

| Mô hình cho 304 | Kích thước | A/mm | B/mm | L1/mm | L2/mm | L/mm | H/mm |
| VBK01AC431K251N | KF25 | 28 | 53 | 50 | 90 | 152 | 160 |
| VBK01AC431K401N | KF40 | 35 | 70 | 65 | 90 | 152 | 170 |
| VBK01AC431K501N | KF50 | 45 | 98 | 85 | 90 | 152 | 185 |
Van bướm mặt bích kiểu KF với bộ truyền động điện

| Mô hình cho 304 | Kích thước | A/mm | B/mm | L1/mm | L2/mm | L/mm | H/mm |
| VBK01E1431K25NN | KF25 | 28 | 53 | 50 | 140 | 165 | 195 |
| VBK01E1431K40NN | KF40 | 35 | 70 | 65 | 140 | 165 | 200 |
| VBK01E1431K50NN | KF50 | 45 | 98 | 85 | 140 | 165 | 215 |
